Đơn giá xây dựng phần thô áp dụng từ này 01/06/2019
Trang chủ :: Tin tức

Đơn giá xây dựng phần thô 2019

Thông tin không gian trẻ|Thông tin xây dựng|Tin tức | 18/06/2019 | Đăng bởi : admin

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ 2019

Đơn giá xây dựng phần thô: 3,200,000đ/m2  (Đối với công trình đã có hồ sơ thiết kế kỹ thuật)


>> Đơn giá áp dụng từ ngày 01/06/2019 đến khi có thông tin cập nhật mới trên website.
>>Nếu quý khách có đầy đủ bản vẽ thiết kế và có nhu cầu thi công công ty sẽ báo giá theo dự toán chi tiết
>>Báo giá trên chỉ áp dung đối với nhà phố 1 mặt tiền theo tiêu chuẩn có tổng diện tích sàn lớn hơn 450m2 (Không vượt quá 2 phòng ngủ 2 wc cho mỗi tầng)
► HOTLINE: 0933.33.60.33 – 0913.88.79.34

đơn giá xây dựng phần thô

đơn giá xây dựng phần thô

– Gói thầu 1: Thi công xây dựng phần thô và nhân công hoàn thiện.
– Gói thầu 2: Thiết kế Thi công phần thô nhà trọn gói
– Gói thầu 3: Thi công hoàn thiện nội thất (có sẳn nhà Xây Thô).
Đơn giá thi công xây dựng phần thô 2019 có thể thay đổi tùy theo các yếu tố như diện tích xây dựng, qui mô xây dựng và mật độ xây dựng của từng công trình. Vui lòng liên hệ để được tư vấn cụ thể.
• Đơn giá thi công áp dụng cho qui trình thi công xây dựng chuẩn của Không Gian Trẻ. Đã bao gồm chi phí giám sát và quản lý công trình. Chi phí pháp lý của quá trình thi công và tất cả các khoản bảo hiểm của nhà thầu. Đơn giá được tính trên các loại vật tư theo danh mục dưới đây và chỉ tính cho công trình có điều kiện thi công bình thường. Trong trường hợp công trình thi công trong hẻm, hoặc trong khu vực chợ, công ty sẽ báo giá trực tiếp.
Đơn giá không bao gồm phần gia cố nền móng bằng cọc bê tông, cọc nhồi hoặc cừ tràm, gia cố vách tầng hầm, chi phí khảo sát địa chất, trắc địa đối với công trình cao tầng, chi phí lắp đặt đồng hồ cấp điện, cấp nước mới

I. VẬT TƯ NHÀ THẦU CUNG CẤP THEO BẢNG BÁO GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ

Cam kết sử dụng vật tư chính hãng đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lương vào thi công công trình. Chủ đầu tư có thể kiểm tra, kiểm định, chấp nhận chịu phạt nếu chủ đầu tư phát hiện công ty sai phạm. Trình mẫu vật tư trước khi thi công.

Phần Xây Dựng

1. Thép Xây Dựng: Việt Nhật hoặc Pomina
2. Xi Măng: Hà Tiên hoặc Insee
3. Gạch ống – Gạch Đinh: Tuynel Bình Dương (Tám Quỳnh,Phước Thành…)
4. Đá 1×2 và Đá 4×6: Đồng Nai
5. Cát Xây Dựng: Cát rửa hạt lớn cho công tác bê tong, Cát mi cho công tác xây tô
6. Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi thương phẩm. (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ, nhiều hay ít và điều kiện thi công cho phép hay không). Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18 lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7. Tole: Hoa Sen dày 4 dem
8. Ngói: Ngói Thái hoặc Ngói Nhật
9. Xà gồ: Thép chống rỉ 40×80 dày 1,8 mm
10. Chống thấm vệ sinh, ban công ,mái,sân thượng: Kova, Sika hoặc Flinkote, thi công đúng quy trình chuẩn của hãng sản xuất.
11. Phụ gia đông kết nhanh cho bê tông: Sika R4 , R7

Phần Điện – Nước

12. Ống Nước PVC Bình Minh
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114, ống đứng D90
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC dùng ống D114
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168
– Hệ thống ống cấp nước dùng Ống PP-R hiệu Vesbo
– Thi công nối ống bằng phương pháp hàn nhiệt
– Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống D42
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
13. Dây điện dùng hiệu CADIVI
– Cáp điện loại 1Cadivi 7 lõi ruột đồng Mã hiệu CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường. Dây thắp sáng 1,5; dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn 8,0; dây nguồn chính 11,0. ( Theo bản vẽ thiết kế )
14. Ống luồn dây điện đi âm tường: Ống Ruột gà PVC Nano chống cháy
15. Ống luồn dây điện đi âm sàn,dầm bê tông: Ống Cứng hiệu Vega (Loại Ф16, Ф20, Ф32)
16. Dây tín hiệu: Hiệu Sino
17. Đế âm tường, hộp nối: Hiệu Sino loại chống cháy
18. Thiết bị phục vụ công tác thi công
– Máy Laser, máy Nivo điện tử, máy đo độ ẩm, máy cắt lõi bê tông. Dàn giáo, coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt thép, cây chống các loại. Các thiết bị khác phụ vụ thi công ….
19. Trang thiết bị ATLĐ và Vệ sinh-Môi trường
– Trang phục bảo hộ lao động, PCCC, Thùng rác, bao che công trình, Biển báo…

II. NHỮNG CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP CẢ NHÂN CÔNG VÀ VẬT TƯ THEO PHẦN THÔ:

• Thi công toàn bộ các cấu kiện bằng bê tông cốt thép từ móng cho đến phần mái. (không bao gồm cọc ép bê tông cốt thép).
• Xây, tô trát toàn bộ tường, trần, cầu thang, công trình phụ trong phạm vi tòa nhà.
• Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước: lắp đặt ống, co, tê, lơi ,nối ,van khóa đồng các loại. Đấu nối đường thoát nước ra hệ thống nước thải của thành phố. Lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp nước lạnh , nóng (vật tư hệ thống nước nóng bên A cung cấp)
• Chống thấm sàn mái,sàn bếp, sàn sân thượng, sàn ban công,ô văng, tầng hầm, nhà vệ sinh, hộp gen, hầm phân, hố chứa bồn nước ngầm.
• Lắp đặt hệ thống điện các loại và hệ thống thông tin bao gồm: ống điện, hộp chờ, dây điện, dây điện thoại, dây mạng (không bao gồm mạng nội bộ), dây tivi, điện tiếp địa, cung cấp điện nguồn đến buồng thang máy.
• Vệ sinh sạch hoàn trả mặt bằng khi thi công xong trong vòng 02 ngày kể từ ngày hoàn tất việc xây dựng.(không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp)

III. CÔNG VIỆC NHÀ THẦU CUNG CẤP NHÂN CÔNG THEO PHẦN THÔ (vật tư chủ nhà mua):

• Trám vá, bả matis và sơn nước toàn bộ, Sơn dầu phần sắt
• Trong nhà: Bột trét trong 2 nước + 2 lớp sơn màu + 1 lớp sơn lót.
• Ngoài trời: Bột trét ngoài 2 nước + 1 lớp sơn lót + 2 lớp màu.
• Ốp lát gạch các phòng, nhà vệ sinh, bếp, cổng hàng rào, sân và ốp lát đá trang trí cho toàn bộ căn nhà.
• Lắp đặt các thiết bị điện: đồng hồ điện nội bộ ,CB, ổ cắm, công tắc, quạt hút, các loại đèn chiếu sáng và trang trí (trừ đèn trang trí đặc biệt)
• Lắp đặt các thiết bị nước: Bồn cầu, lavabo, các loại vòi nước, phễu thu sàn.
• Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao.(không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp)

IV. NHỮNG CÔNG VIỆC KHÁC THEO PHẦN THÔ:

Đối với các phần công việc lắp đặt vật tư của các hạng mục hoàn thiện. Đòi hỏi kỹ thuật lắp đặt của nhà cung cấp vật tư (Nhà cung cấp đã tính chi phí lắp đặt vào giá thành sản phẩm). Sẽ được hiểu như là các thành phần công việc không thuộc phạm vi thi công do nhà thầu phải thực hiện theo đơn giá thô nêu trên.
Cụ thể như:
• Đá Granit ốp tường, ốp kệ các loại.
• Công tác lắp đặt toàn bộ cửa sổ, cửa đi, lắp khóa cửa các loại.
• Công tác lắp đặt toàn bộ Lan can, cầu thang sắt, khung nhôm kính, khung sắt, Inox trang trí các loại, Aluminium trang trí các loại.
• Công tác lắp đặt các thành phần bằng gỗ khác (Tủ bếp, quầy bar, ốp tường gỗ trang trí …)
• Máy điều hòa không khí, hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời.
• Hệ thống trần thạch cao.

V. CÁN BỘ GIÁM SÁT THƯỜNG TRỰC TẠI CÔNG TRÌNH:

Mỗi công trình Không Gian Trẻ CAM KẾT luôn bố trí thường trực 01 đội trưởng thi công và 01 Giám sát kỷ thuật để quản lý công trình, cụ thể:
• 01 Đội trưởng thi công thường xuyên có mặt tại công trường, chịu trách nhiệm trực tiếp điều hành mọi hoạt động liên quan đến việc thi công xây dung.
• 01 Giám sát kỹ thuật thường xuyên có mặt tại công trường, có nhiệm vụ làm việc với chủ nhà các vấn đề liên quan đến kỷ thuật. Giám sát, lường trước, phát hiện, ngăn chặn kịp thời các sai sót về kỹ thuật – cung ứng vật tư – an toàn lao động tại công trình. Giám sát hoạt động của đội trưởng thi công.
• Bố trí 01 cán bộ vật tư nhằm quản lý tốt nhất về việc cung ứng vật tư cho công trường, cũng như tư vấn cho chủ đầu tư trong việc lựa chọn vật tư hoàn thiện
• Bố trí 01 cán bộ phòng thiết kế để tư vấn cho chủ nhà những thắc mắc liên quan đến kỹ thuật, thẩm mỹ trong công đoạn lựa chon vật liệu hoàn thiện.

CHỦNG LOẠI VẬT TƯ XÂY DỰNG PHẦN THÔ 

Vật tư thi công xây dung phần thô

Vật tư thi công xây dung phần thô

VI. PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH:

Diện tích có hao phí chi phí xây dựng là diện tính bao gồm những diện tích được thể hiện trong GPXD và những phần diện tích không được thể hiện trong GPXD, nhưng tại đó có hao phí chi phí xây dựng.
Phần gia cố nền đất yếu:
Gia cố nền móng công trình:
Tùy theo điều kiện đất nền, điều kiện thi công mà sẽ quyết định loại hình gia cố nền đất (ví dụ: sử dụng cừ tràm hoặc sử dụng cọc ép hoặc cọc khoan nhồi … hoặc không cần gia cố mà chỉ làm móng băng). Phần này sẽ báo giá cụ thể sau khi khảo sát.
• Gia cố nền trệt bằng phương pháp đổ bê tông cốt thép tính 20% diện tích Trệt

Phần móng:

• Đài móng trên nền cọc bê tông cốt thép, cọc khoan nhồi tính 30% diện tích Trệt
• Móng Băng tính 40% diện tích Trệt
• Móng Đơn tính 0% diện tích Trệt
• Móng bè tính 60% diện tích Trệt

Phần tầng hầm: (Tính riêng so với móng):

• Hầm có độ sâu từ 1.0m – 1.4m so với code vỉa hè tính 150% diện tích Trệt
• Hầm có độ sâu từ 1.4m – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích
• Hầm có độ sâu từ 1.7m – 2.0m so với code vỉa hè tính 200% diện tích
• Hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích

Phần thang:

• Phần thang bộ tính 100% diện tích
• Phần diện tích thang máy được tính 200% diện tích
Phần sân trước và sân sau:
• Có đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào tính 70%
• Có đổ nền bê tong , đổ cột, đổ đà kiềng, xây tường rào, tính 100%
• Trường hợp sân có diện tích lớn có thể xem xét lại hệ số tính

Phần nhà:

• Phần diện tích có mái che phía trên tính 100% diện tích (Trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái)
• Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước – sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT)
Ô trống trong nhà:
=> Có diện tích dưới 8m2 tính như sàn bình thường 100%
=> Có diện tích trên 8 m2 tính 50% diện tích

Phần mái:

• Mái Btct không lát gạch tính 50% diện tích của mái, có lát gạch tính 60% diện tích của mái.
• Mái ngói vì kèo sắt tính 70% diện tích của mái (bao gồm hệ khung kèo và ngói) tính theo mặt nghiêng
• Mái Btct dán ngói tính 100% diện tích của mái ((bao gồm đổ bê tông mái hệ lito thép và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng
• Mái tole tính 30% diện tích của mái (bao gồm toàn bộ xà gồ thép và tole lợp) tính theo mặt nghiêng
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm vật tư nâng nền. Vật tư nâng nền do Bên A cung cấp tận chân công trình. Bên B có trách nhiệm vật chuyển trong phạm vi 30m

VII. CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH, BẢO TRÌ

• Thời gian Công ty Không Gian Trẻ thực thiện bảo hành KỸ THUẬT là 3 năm tính từ lúc hoàn thành công trình.
• Trong thời gian bảo hành, nếu có vấn đề hỏng hóc do lỗi kỹ thuật thi công (không bảo hành vật tư hoàn thiện). Quý khách vui lòng thông báo đến công ty thông qua số hotline 0933.33 60 33. Trong vòng 48h sẽ cử người xuống khảo sát, xác định nguyên nhân và có phương án sửa chữa.
Công ty Không Gian Trẻ tự tổ chức thi công, tự cung ứng vật tư trong phần thô. Tổ chức giám sát và bảo đảm an toàn lao động trong quá trình sửa chửa

Đơn giá thi công xây dựng phần thô 2019

Đơn giá thi công xây dựng phần thô 2019

GÓI THẦU 2: THI CÔNG TRỌN GÓI (PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN)

>> Xem chi tiết báo giá Gói thầu 2


CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI

Nếu chọn Không Gian Trẻ là đơn vị thi công, Quý Khách sẽ nhận được ưu đãi giảm giá từ 30% – 100% chi phí thiết kế. Với đội ngũ cán bộ kỹ thuật gồm các Kiến trúc sư, Kỹ sư xây dựng nhiều năm kinh nghiệm. Đội thợ thi công lâu năm trong nghề, trang thiết bị thi công đầy đủ. Chúng tôi cam kết sẽ đem đến cho quý khách một công trình chất lượng và thẩm mỹ tốt nhất. Tiến độ thi công đảm bảo theo đúng hợp đồng và một mức giá hợp lý nhất.
Website: khonggiantre.vn l Facebook.com/khonggiantre l instagram.com/khonggiantre


(để đăng ký gửi thông tin yêu cầu: vui lòng chọn vào liên kết (tại đây)
CÔNG TY CP THIẾT KẾ – XÂY DỰNG KHÔNG GIAN TRẺ VINA
Add : 29/3 Bùi Văn Thêm, Phường 9, Quận Phú Nhuận,Tp.hcm
Hotline: 0933.33.60.33 – 0913.88.79.34
Email: khonggiantre.vn@gmail.com

1235 lượt xem | 0 comments
Bình luận

GỬI BÌNH LUẬN

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ - XÂY DỰNG

KHÔNG GIAN TRẺ


Add : 29/3 Bùi Văn Thêm, P.9, Q. PHÚ NHUẬN, TP. HCM

Call : +84 - 028 - 22168068

Hotline : 0933.33 60 33 - 0913.88 79 34

Email:khonggiantre.vn@gmail.com